Bảng Giá Thành Lập Công Ty 2026: Chi Phí, Quy Trình, Hồ Sơ Và Lưu Ý Pháp Lý

Việc thành lập công ty tại Việt Nam đòi hỏi bạn phải nắm rõ tổng chi phí, các khoản bắt buộc, quy trình pháp lý và những lưu ý để tránh phát sinh. Bài viết này tổng hợp đầy đủ bảng giá tham khảo, hướng dẫn từng bước và checklist thực tiễn để bạn có thể dự trù ngân sách, chuẩn bị hồ sơ, nộp đăng ký nhanh gọn. Nội dung được tối ưu theo chuẩn SEO, bố cục rõ ràng, giúp chủ doanh nghiệp mới dễ dàng tra cứu và áp dụng.

Tổng quan chi phí và bảng giá tham khảo 2026

Tổng chi phí thành lập công ty gồm 2 nhóm chính: chi phí nhà nước bắt buộc và chi phí dịch vụ (nếu ủy quyền đơn vị tư vấn). Ngoài ra, bạn còn cần tính đến chi phí vận hành sau khi có giấy phép như chữ ký số, hóa đơn điện tử, tài khoản ngân hàng, lệ phí môn bài, đăng ký thuế ban đầu. Mức phí cụ thể có thể thay đổi theo thời điểm và nhà cung cấp, vì vậy các con số dưới đây mang tính tham khảo để bạn dự trù ngân sách.

Các khoản phí bắt buộc, phổ biến:

  • Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: khoảng 0–50.000 đồng (nộp trực tuyến thường được miễn; nộp trực tiếp khoảng 50.000 đồng).
  • Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: khoảng 100.000 đồng.
  • Khắc dấu pháp nhân: 200.000–400.000 đồng (tùy chất liệu, thời gian lấy).
  • Mua chữ ký số: 1.300.000–2.500.000 đồng/năm (mua 2–3 năm thường rẻ hơn bình quân năm).
  • Hóa đơn điện tử: 300.000–1.000.000 đồng/năm hoặc theo gói số lượng hóa đơn.
  • Lệ phí môn bài: 2.000.000 đồng/năm (vốn điều lệ ≤ 10 tỷ); 3.000.000 đồng/năm (vốn điều lệ > 10 tỷ); chi nhánh/văn phòng đại diện: 1.000.000 đồng/năm. Nhiều trường hợp được miễn trong năm đầu theo chính sách hiện hành.
  • Mở tài khoản ngân hàng: thường không mất phí mở; có thể phát sinh phí duy trì, phí SMS/Internet banking theo từng ngân hàng.
  • Dịch vụ thành lập doanh nghiệp (nếu thuê):
    • Gói cơ bản: 1.500.000–3.500.000 đồng (soạn/nộp hồ sơ, nhận GCN ĐKDN).
    • Gói tiêu chuẩn: 3.500.000–6.500.000 đồng (kèm chữ ký số, công bố, khắc dấu).
    • Gói trọn gói: 6.500.000–12.000.000 đồng (bao gồm hóa đơn điện tử, khai thuế ban đầu, tư vấn thuế ban đầu).

Ví dụ ước tính nhanh:

  • Tự làm: ~0,4–1,5 triệu đồng cho thủ tục ban đầu + chữ ký số/hóa đơn (nếu cần) + lệ phí môn bài theo bậc vốn.
  • Thuê dịch vụ: ~3–8 triệu đồng cho gói phổ biến (chưa gồm lệ phí môn bài) tùy nhu cầu và thời hạn chữ ký số/hóa đơn.

Pass 63Ảnh chụp kết quả tìm kiếm Google về “bảng giá thành lập công ty” để tham khảo nguồn thông tin

Loại hình doanh nghiệp và tác động đến chi phí

Việc lựa chọn loại hình doanh nghiệp ảnh hưởng đến hồ sơ, thời gian xử lý và đôi khi cả chi phí dịch vụ. Mỗi mô hình có ưu/nhược điểm và mức độ phức tạp pháp lý khác nhau. Dưới đây là các lựa chọn phổ biến và lưu ý về chi phí:

  • Công ty TNHH một thành viên:

    • Cấu trúc đơn giản, phù hợp cá nhân sở hữu.
    • Chi phí dịch vụ thường thấp hơn so với công ty cổ phần.
    • Quản trị gọn, dễ thay đổi nội dung đăng ký.
  • Công ty TNHH hai thành viên trở lên:

    • Cần Danh sách thành viên, tỷ lệ góp vốn, điều lệ chặt chẽ hơn.
    • Chi phí dịch vụ có thể nhỉnh hơn do hồ sơ phức tạp.
    • Linh hoạt trong gọi vốn nội bộ.
  • Công ty cổ phần:

    • Phù hợp mô hình cần gọi vốn, có nhiều cổ đông.
    • Hồ sơ, quản trị, chế độ báo cáo phức tạp hơn.
    • Chi phí dịch vụ thường cao hơn do nhiều tài liệu liên quan đến cổ phần/cổ đông.
  • Doanh nghiệp tư nhân:

    • Thủ tục đơn giản, chi phí thấp.
    • Chủ chịu trách nhiệm vô hạn, rủi ro tài sản cá nhân cao.
  • Hộ kinh doanh:

    • Thủ tục gọn, chi phí nhẹ.
    • Hạn chế quy mô (lao động, chi nhánh), không có tư cách pháp nhân.

Quy trình thành lập công ty theo chuẩn 2026

Quy trình cơ bản có thể hoàn tất trong 3–7 ngày làm việc nếu hồ sơ chuẩn, tùy Sở Kế hoạch & Đầu tư từng địa phương. Bạn có thể nộp trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để tiết kiệm thời gian và một số khoản phí. Dưới đây là các bước tuần tự, kèm lưu ý thực tiễn để tránh phát sinh.

  • Bước 1: Chuẩn bị thông tin

    • Tên doanh nghiệp (tra cứu trùng/lẫn dễ gây nhầm).
    • Địa chỉ trụ sở (không sử dụng căn hộ chung cư để ở; có hợp đồng thuê/giấy tờ chứng minh).
    • Vốn điều lệ (xem xét bậc lệ phí môn bài; ngành nghề có điều kiện có thể yêu cầu vốn pháp định).
    • Ngành nghề kinh doanh (mã theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam).
    • Người đại diện theo pháp luật (số lượng, chức danh, ủy quyền nội bộ nếu cần).
  • Bước 2: Soạn và nộp hồ sơ

    • Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, Điều lệ, Danh sách thành viên/cổ đông (nếu có).
    • Bản sao CCCD/Hộ chiếu của chủ sở hữu/thành viên/cổ đông và người đại diện.
    • Ủy quyền nộp hồ sơ (nếu nộp thay).
    • Nộp trực tuyến trên Hệ thống ĐKDN quốc gia; ký số và thanh toán phí/bổ sung nếu hệ thống yêu cầu.
  • Bước 3: Nhận Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (GCN ĐKDN)

    • Thời gian xử lý thường 3–5 ngày làm việc.
    • Kiểm tra thông tin trên GCN để tránh sai sót (tên, địa chỉ, mã ngành).
    • Khắc dấu pháp nhân và quyết định sử dụng mẫu dấu.
  • Bước 4: Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

    • Thực hiện trên Cổng thông tin quốc gia.
    • Phát sinh phí công bố theo quy định.
  • Bước 5: Đăng ký thuế ban đầu và nghĩa vụ sau thành lập

    • Mở tài khoản ngân hàng và thông báo tài khoản với Sở KH&ĐT/cơ quan thuế theo yêu cầu.
    • Mua chữ ký số, đăng ký hóa đơn điện tử, kê khai lệ phí môn bài đúng hạn.
    • Đăng ký lao động, BHXH (nếu có lao động), treo biển tại trụ sở.

Logo Luật Hùng Phát minh họa tài liệu hướng dẫn các thủ tục doanh nghiệpLogo Luật Hùng Phát minh họa tài liệu hướng dẫn các thủ tục doanh nghiệp

Thời hạn quan trọng cần lưu ý:

  • Kê khai và nộp lệ phí môn bài theo thời hạn cơ quan thuế quy định trong năm đầu thành lập.
  • Phát hành hóa đơn điện tử trước khi xuất hóa đơn đầu tiên.
  • Kê khai thuế GTGT, TNCN, TNDN đúng kỳ để tránh phạt chậm nộp.

Hồ sơ cần chuẩn bị

  • Bản sao CCCD/Hộ chiếu của chủ sở hữu/thành viên/cổ đông và người đại diện theo pháp luật.
  • Điều lệ công ty (áp dụng TNHH và Cổ phần).
  • Danh sách thành viên (TNHH ≥ 2 thành viên) hoặc Danh sách cổ đông sáng lập (Cổ phần).
  • Giấy tờ chứng minh địa chỉ trụ sở (hợp đồng thuê, giấy tờ sở hữu); tránh dùng căn hộ chung cư mục đích để ở.
  • Thông tin vốn điều lệ, ngành nghề (mã ngành), người đại diện, mẫu dấu.
  • Giấy ủy quyền nộp hồ sơ (nếu ủy quyền đơn vị dịch vụ).
  • Tài liệu chứng minh điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề có điều kiện (nếu có).

Chi phí theo gói dịch vụ phổ biến

  • Gói cơ bản:

    • Soạn hồ sơ, nộp và theo dõi đến khi có GCN ĐKDN.
    • Công bố thông tin, khắc dấu.
    • Phí tham khảo: 1.500.000–3.500.000 đồng (chưa gồm chữ ký số, hóa đơn).
  • Gói tiêu chuẩn:

    • Bao gồm toàn bộ gói cơ bản + chữ ký số (1–3 năm).
    • Hỗ trợ mở tài khoản, thông báo tài khoản, tư vấn thuế ban đầu.
    • Phí tham khảo: 3.500.000–6.500.000 đồng.
  • Gói trọn gói:

    • Bao gồm gói tiêu chuẩn + hóa đơn điện tử (gói cơ bản), khai thuế ban đầu, hướng dẫn/đại diện làm việc với cơ quan thuế.
    • Tư vấn vận hành 1–3 tháng đầu (theo thỏa thuận).
    • Phí tham khảo: 6.500.000–12.000.000 đồng.

Lưu ý: Các mức trên chưa bao gồm lệ phí môn bài theo bậc vốn và có thể thay đổi theo địa bàn, thời điểm, nhà cung cấp.

Lưu ý pháp lý quan trọng để tránh phát sinh chi phí

  • Tên doanh nghiệp: Tránh trùng hoặc gây nhầm lẫn; kiểm tra kỹ trước khi nộp để không phải sửa đổi.
  • Địa chỉ trụ sở: Không dùng căn hộ chung cư để ở; nếu đặt tại tòa nhà hỗn hợp, cần phần chức năng thương mại/dịch vụ.
  • Ngành nghề có điều kiện: Kiểm tra vốn pháp định, chứng chỉ hành nghề, điều kiện phòng cháy, an ninh trật tự… trước khi hoạt động.
  • Vốn điều lệ: Ảnh hưởng bậc lệ phí môn bài; góp đủ vốn đúng hạn theo Điều lệ để tránh rủi ro pháp lý.
  • Người đại diện theo pháp luật: Thường trú/tạm trú rõ ràng; có mặt để ký các giao dịch ban đầu (ngân hàng, thuế) hoặc ủy quyền hợp lệ.
  • Thuế và kế toán: Đăng ký phương pháp tính thuế GTGT phù hợp; thiết lập hệ thống kế toán ngay từ đầu để không bị phạt kê khai.
  • Hóa đơn điện tử: Đăng ký và phát hành đúng quy định, tránh xuất hóa đơn khi chưa đủ điều kiện.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

  • Mất bao lâu để có giấy phép?
    • Thường 3–5 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ; thêm 1–2 ngày cho khắc dấu, công bố.
  • Chi phí tối thiểu nếu tự làm?
    • Khoảng 0,4–1,5 triệu đồng cho thủ tục ban đầu (chưa tính chữ ký số/hóa đơn, lệ phí môn bài).
  • Có cần nộp đủ vốn điều lệ ngay?
    • Phải góp đủ trong thời hạn theo Điều lệ; một số ngành nghề có vốn pháp định yêu cầu chứng minh ngay hoặc trước khi hoạt động.
  • Lệ phí môn bài nộp khi nào?
    • Theo thời hạn cơ quan thuế quy định; nhiều trường hợp được miễn trong năm đầu theo chính sách hiện hành.
  • Địa chỉ trụ sở có thể là nhà riêng?
    • Được nếu có giấy tờ hợp lệ và không vi phạm quy định chung cư để ở.
  • Có thể đổi tên, ngành nghề sau khi thành lập?
    • Có, nhưng sẽ phát sinh thủ tục/chi phí điều chỉnh giấy phép, công bố.

Checklist nhanh trước khi nộp hồ sơ

  • [ ] Tên công ty tra cứu không trùng/không gây nhầm lẫn.
  • [ ] Xác định loại hình doanh nghiệp phù hợp (TNHH 1TV/2TV, Cổ phần, DNTN, Hộ KD).
  • [ ] Địa chỉ trụ sở hợp lệ, có giấy tờ chứng minh.
  • [ ] Xác định vốn điều lệ và bậc lệ phí môn bài dự kiến.
  • [ ] Chọn ngành nghề, mã ngành đúng và kiểm tra điều kiện (nếu có).
  • [ ] Chuẩn bị CCCD/Hộ chiếu của các thành viên/cổ đông/người đại diện.
  • [ ] Soạn Điều lệ, Danh sách thành viên/cổ đông, Giấy ủy quyền (nếu nộp thay).
  • [ ] Nộp hồ sơ trực tuyến, ký số và theo dõi phản hồi từ Sở KH&ĐT.
  • [ ] Nhận GCN ĐKDN, khắc dấu, công bố thông tin.
  • [ ] Mở tài khoản ngân hàng, mua chữ ký số, đăng ký hóa đơn điện tử.
  • [ ] Kê khai lệ phí môn bài đúng hạn.
  • [ ] Thiết lập kế toán, quy trình thuế và quy chế nội bộ ngay từ đầu.

Với bảng giá tham khảo, quy trình chuẩn và checklist trên, bạn có thể chủ động ước tính ngân sách, tối ưu từng bước và hạn chế tối đa chi phí phát sinh khi thành lập công ty. Nếu cần tiết kiệm thời gian, hãy cân nhắc lựa chọn gói dịch vụ phù hợp để được hỗ trợ trọn quy trình từ hồ sơ đến các thủ tục thuế ban đầu.